THÉP TRÒN SCR440


Thép tròn đặc scr440 là thép cấu trúc, thép chế tạo máy hợp kim chất lượng cao đã được trải qua quá trình nhiệt luyện. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/AISI/UNS/SAE của Mỹ. Thép hợp kim cao, lượng carbon thấp, crom – Molip – Niken trung bình. Thép sau khi đã tôi dầu và ram thì đạt độ cứng 28-34 HRC

Giới thiệu sản phẩm


THÉP TRÒN SCR440


Thép SCR440  là thép cấu trúc, thép chế tạo máy hợp kim chất lượng cao đã được trải qua quá trình nhiệt luyện. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/AISI/UNS/SAE của Mỹ. Thép hợp kim cao, lượng carbon thấp, crom – Molip – Niken trung bình. Thép sau khi đã tôi dầu và ram thì đạt độ cứng 28-34 HRC
Thép SCR440 ủ thép có thể đạt độ cứng tối đa 250 HB. Thép có hàm lượng carbon thấp nên có thể hàn được

ỨNG DỤNG THÉP SCR440
Thép SCR440 được sử dụng rộng rãi cho nhiều ứng dụng khác nhau được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và kỹ thuật cho các chủ công cụ và các thành phần khác như vậy. Các ứng dụng điển hình như thân van, máy bơm và phụ kiện, Trục, tải trọng cao của bánh xe, bu lông, bu lông hai đầu, bánh răng, v.v.
 

NHIỆT LUYỆN THÉP SCR440

Ủ THÉP SCR440

Làm nóng từ từ tới 850 và cho phép thời gian đủ để tạo hình thép thông qua quá trình nhiệt. Sau đó làm chậm từ từ trong lò. Thép có thể đạt độc ứng tối đa 250HB

Tôi THÉP SCR440

Làm nóng từ từ tới 880-920°C, sau đó sục tại nhiệt độ này trong dầu. Để thép giảm tới nhiệt độ phòng
 

 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP SCR440























C() 0.370.44 Si() 0.170.37 Mn() 0.500.80 P() ≤0.030
S() ≤0.030 Cr() 0.801.10        

 

MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP SCR440



































Mỹ Đức Trung Nhật Pháp Anh
ASTM/AISI/UNS/SAE DIN,WNr GB JIS AFNOR BS
5140 / G51400 41Cr4 / 1.7035 40Cr SCr440 42C4 530A40 / 530M40
           


 

TÍNH CHÂT CƠ LÝ THÉP SCR440
 



























Độ bền kéo Giới hạn chảy Mô đum Bulk Mô đum cắt Tỷ lệ độc Va đập
MPA MPA MPA MPA   ft.lb
≥550 ≥385 139 ≥80 0.27-0.30 84.8

Bảng quy cách thép tròn đặc SCR440


































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT KL/Cây 
1 Thép Tròn Đặc phi 14 Ø 14 x 6000 mm Cây           7.25
2 Thép Tròn Đặc phi 15 Ø 15 x 6000 mm Cây           8.32
3 Thép Tròn Đặc phi 16 Ø 16 x 6000 mm Cây           9.47
4 Thép Tròn Đặc phi 18 Ø 18 x 6000 mm Cây         11.99
5 Thép Tròn Đặc phi 20 Ø 20 x 6000 mm Cây         14.80
6 Thép Tròn Đặc phi 22 Ø 22 x 6000 mm Cây         17.90
7 Thép Tròn Đặc phi 24 Ø 24 x 6000 mm Cây         21.31
8 Thép Tròn Đặc phi 25 Ø 25 x 6000 mm Cây         23.12
9 Thép Tròn Đặc phi 26 Ø 26 x 6000 mm Cây         25.01
10 Thép Tròn Đặc phi 27 Ø 27 x 6000 mm Cây         26.97
11 Thép Tròn Đặc phi 28 Ø 28 x 6000 mm Cây         29.00
12 Thép Tròn Đặc phi 30 Ø 30 x 6000 mm Cây         33.29
13 Thép Tròn Đặc phi 32 Ø 32 x 6000 mm Cây         37.88
14 Thép Tròn Đặc phi 34 Ø 34 x 6000 mm Cây         42.76
15 Thép Tròn Đặc phi 35 Ø 35 x 6000 mm Cây         45.32
16 Thép Tròn Đặc phi 36 Ø 36 x 6000 mm Cây         47.94
17 Thép Tròn Đặc phi 38 Ø 38 x 6000 mm Cây         53.42
18 Thép Tròn Đặc phi 40 Ø 40 x 6000 mm Cây         59.19
19 Thép Tròn Đặc phi 42 Ø 42 x 6000 mm Cây         65.25
20 Thép Tròn Đặc phi 44 Ø 44 x 6000 mm Cây         71.62
21 Thép Tròn Đặc phi 45 Ø 45 x 6000 mm Cây         74.91
22 Thép Tròn Đặc phi 46 Ø 46 x 6000 mm Cây         78.28
23 Thép Tròn Đặc phi 48 Ø 48 x 6000 mm Cây         85.23
24 Thép Tròn Đặc phi 50 Ø 50 x 6000 mm Cây         92.48
25 Thép Tròn Đặc phi 52 Ø 52 x 6000 mm Cây       100.03
26 Thép Tròn Đặc phi 55 Ø 55 x 6000 mm Cây       111.90
27 Thép Tròn Đặc phi 56 Ø 56 x 6000 mm Cây       116.01
28 Thép Tròn Đặc phi 58 Ø 58 x 6000 mm Cây       124.44
29 Thép Tròn Đặc phi 60 Ø 60 x 6000 mm Cây       133.17
30 Thép Tròn Đặc phi 62 Ø 62 x 6000 mm Cây       142.20
31 Thép Tròn Đặc phi 65 Ø 65 x 6000 mm Cây       156.29
32 Thép Tròn Đặc phi 70 Ø 70 x 6000 mm Cây       181.26
33 Thép Tròn Đặc phi 75 Ø 75 x 6000 mm Cây       208.08
34 Thép Tròn Đặc phi 80 Ø 80 x 6000 mm Cây       236.75
35 Thép Tròn Đặc phi 85 Ø 85 x 6000 mm Cây       267.27
36 Thép Tròn Đặc phi 90 Ø 90 x 6000 mm Cây       299.64
37 Thép Tròn Đặc phi 95 Ø 95 x 6000 mm Cây       333.86
38 Thép Tròn Đặc phi 100 Ø 100 x 6000 mm Cây       369.92
39 Thép Tròn Đặc phi 105 Ø 105 x 6000 mm Cây       407.84
40 Thép Tròn Đặc phi 110 Ø 110 x 6000 mm Cây       447.61
41 Thép Tròn Đặc phi 115 Ø 115 x 6000 mm Cây       489.22
42 Thép Tròn Đặc phi 120 Ø 120 x 6000 mm Cây       532.69
43 Thép Tròn Đặc phi 125 Ø 125 x 6000 mm Cây       578.01
44 Thép Tròn Đặc phi 130 Ø 130 x 6000 mm Cây       625.17
45 Thép Tròn Đặc phi 135 Ø 135 x 6000 mm Cây       674.19
46 Thép Tròn Đặc phi 140 Ø 140 x 6000 mm Cây       725.05
47 Thép Tròn Đặc phi 145 Ø 145 x 6000 mm Cây       777.76
48 Thép Tròn Đặc phi 150 Ø 150 x 6000 mm Cây       832.33
49 Thép Tròn Đặc phi 155 Ø 155 x 6000 mm Cây       888.74
50 Thép Tròn Đặc phi 160 Ø 160 x 6000 mm Cây       947.00
51 Thép Tròn Đặc phi 165 Ø 165 x 6000 mm Cây   1,007.12
52 Thép Tròn Đặc phi 170 Ø 170 x 6000 mm Cây   1,069.08
53 Thép Tròn Đặc phi 175 Ø 175 x 6000 mm Cây   1,132.89
54 Thép Tròn Đặc phi 180 Ø 180 x 6000 mm Cây   1,198.55
55 Thép Tròn Đặc phi 185 Ø 185 x 6000 mm Cây   1,266.06
56 Thép Tròn Đặc phi 190 Ø 190 x 6000 mm Cây   1,335.42
57 Thép Tròn Đặc phi 195 Ø 195 x 6000 mm Cây   1,406.63
58 Thép Tròn Đặc phi 200 Ø 200 x 6000 mm Cây   1,479.69
59 Thép Tròn Đặc phi 210 Ø 210 x 6000 mm Cây   1,631.36
60 Thép Tròn Đặc phi 220 Ø 220 x 6000 mm Cây   1,790.43
61 Thép Tròn Đặc phi 225 Ø 225 x 6000 mm Cây   1,872.74
62 Thép Tròn Đặc phi 230 Ø 230 x 6000 mm Cây   1,956.89
63 Thép Tròn Đặc phi 235 Ø 235 x 6000 mm Cây   2,042.90
64 Thép Tròn Đặc phi 240 Ø 240 x 6000 mm Cây   2,130.76
65 Thép Tròn Đặc phi 245 Ø 245 x 6000 mm Cây   2,220.47
66 Thép Tròn Đặc phi 250 Ø 250 x 6000 mm Cây   2,312.02
67 Thép Tròn Đặc phi 255 Ø 255 x 6000 mm Cây   2,405.43
68 Thép Tròn Đặc phi 260 Ø 260 x 6000 mm Cây   2,500.68
69 Thép Tròn Đặc phi 265 Ø 265 x 6000 mm Cây   2,597.79
70 Thép Tròn Đặc phi 270 Ø 270 x 6000 mm Cây   2,696.74
71 Thép Tròn Đặc phi 275 Ø 275 x 6000 mm Cây   2,797.55
72 Thép Tròn Đặc phi 280 Ø 280 x 6000 mm Cây   2,900.20
73 Thép Tròn Đặc phi 290 Ø 290 x 6000 mm Cây   3,111.06
74 Thép Tròn Đặc phi 295 Ø 295 x 6000 mm Cây   3,219.26
75 Thép Tròn Đặc phi 300 Ø 300 x 6000 mm Cây   3,329.31
76 Thép Tròn Đặc phi 310 Ø 310 x 6000 mm Cây   3,554.96
77 Thép Tròn Đặc phi 315 Ø 315 x 6000 mm Cây   3,670.56
78 Thép Tròn Đặc phi 320 Ø 320 x 6000 mm Cây   3,788.02
79 Thép Tròn Đặc phi 325 Ø 325 x 6000 mm Cây   3,907.32
80 Thép Tròn Đặc phi 330 Ø 330 x 6000 mm Cây   4,028.47
81 Thép Tròn Đặc phi 335 Ø 335 x 6000 mm Cây   4,151.47
82 Thép Tròn Đặc phi 340 Ø 340 x 6000 mm Cây   4,276.31
83 Thép Tròn Đặc phi 345 Ø 345 x 6000 mm Cây   4,403.01
84 Thép Tròn Đặc phi 350 Ø 350 x 6000 mm Cây   4,531.56
85 Thép Tròn Đặc phi 355 Ø 355 x 6000 mm Cây   4,661.96
86 Thép Tròn Đặc phi 360 Ø 360 x 6000 mm Cây   4,794.21
87 Thép Tròn Đặc phi 365 Ø 365 x 6000 mm Cây   4,928.30
88 Thép Tròn Đặc phi 370 Ø 370 x 6000 mm Cây   5,064.25
89 Thép Tròn Đặc phi 375 Ø 375 x 6000 mm Cây   5,202.05
90 Thép Tròn Đặc phi 380 Ø 380 x 6

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *